Từ vựng
N1九分九厘
くぶくりん
gần như chắc chắn
Ví dụ
かれはきゅうぶきゅうりんかくていだろう。
彼は九分九厘確定だろう。
Anh ấy gần như chắc chắn sẽ được chọn.
このけいかくがせいこうするかくりつはきゅうぶきゅうりんだ。
この計画が成功する確率は九分九厘だ。
Có 99% khả năng kế hoạch này sẽ thành công.
Từ vựng
N1くぶくりん
gần như chắc chắn
かれはきゅうぶきゅうりんかくていだろう。
彼は九分九厘確定だろう。
Anh ấy gần như chắc chắn sẽ được chọn.
このけいかくがせいこうするかくりつはきゅうぶきゅうりんだ。
この計画が成功する確率は九分九厘だ。
Có 99% khả năng kế hoạch này sẽ thành công.