Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

叙述

じょじゅつ

tường thuật; miêu tả

Ví dụ

  • このしょうせつはじけいれつてきなじょじゅつになっています。

    この小説は時系列的な叙述になっています。

    Tiểu thuyết này sử dụng cách kể chuyện theo thứ tự thời gian.

  • ちょしゃのじょじゅつほうほうはひじょうにゆにーくです。

    著者の叙述方法は非常にユニークです。

    Phương pháp miêu tả của tác giả rất độc đáo.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng