Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

叙情

じょじょう

trữ tình

Ví dụ

  • じょじょうてきなうたは、こころをうごかします。

    叙情的な歌は、心を動かします。

    Những bài hát có tính chất chữ tình làm xúc động lòng người.

  • しじんはじょじょうてきなさくひんをたくさんかいた。

    詩人は叙情的な作品をたくさん書いた。

    Nhà thơ đã viết nhiều tác phẩm có tính chất chữ tình.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng