Từ vựng
N1叙情
じょじょう
trữ tình
Ví dụ
じょじょうてきなうたは、こころをうごかします。
叙情的な歌は、心を動かします。
Những bài hát có tính chất chữ tình làm xúc động lòng người.
しじんはじょじょうてきなさくひんをたくさんかいた。
詩人は叙情的な作品をたくさん書いた。
Nhà thơ đã viết nhiều tác phẩm có tính chất chữ tình.
Từ vựng
N1じょじょう
trữ tình
じょじょうてきなうたは、こころをうごかします。
叙情的な歌は、心を動かします。
Những bài hát có tính chất chữ tình làm xúc động lòng người.
しじんはじょじょうてきなさくひんをたくさんかいた。
詩人は叙情的な作品をたくさん書いた。
Nhà thơ đã viết nhiều tác phẩm có tính chất chữ tình.