Từ vựng
N1叙勲
じょくん
trao huân chương
Ví dụ
かれは45ねんのこうけんでじょくんされた。
彼は45年の貢献で叙勲された。
Anh ấy được trao tặng một huân chương vì 45 năm đóng góp.
しゅしょうはおおくのこくみんにじょくんをじゅよした。
首相は多くの国民に叙勲を授与した。
Thủ tướng trao tặng huân chương cho nhiều công dân.
Từ vựng
N1じょくん
trao huân chương
かれは45ねんのこうけんでじょくんされた。
彼は45年の貢献で叙勲された。
Anh ấy được trao tặng một huân chương vì 45 năm đóng góp.
しゅしょうはおおくのこくみんにじょくんをじゅよした。
首相は多くの国民に叙勲を授与した。
Thủ tướng trao tặng huân chương cho nhiều công dân.