Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

悲哀

ひあい

bi ai; buồn thương

Ví dụ

  • かのじょのめにはふかいひあいがうつっていました。

    彼女の目には深い悲哀が映っていました。

    Nỗi buồn sâu sắc được phản ánh trong mắt cô ấy.

  • そのきょくはひあいにみちたおんしょくをもっています。

    その曲は悲哀に満ちた音色を持っています。

    Bản nhạc có một âm sắc đầy nỗi buồn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng