Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

哀愁

あいしゅう

nỗi buồn man mác

Ví dụ

  • ゆうやけにはどくとくのあいしゅうがあります。

    夕焼けには独特の哀愁があります。

    Hoàng hôn có một nỗi buồn rất đặc biệt.

  • かれのうたごえにはあいしゅうがこめられていた。

    彼の歌声には哀愁が込められていた。

    Giọng hát của anh ấy đầy nỗi buồn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    哀愁 — nỗi buồn man mác · Kimuchi Nihongo