Từ vựng
N1哀れむ
あわれむ
thương hại; xót thương
Ví dụ
ひがいしゃのことをこころからあわれみます。
被害者のことを心から哀れみます。
Tôi thương xót các nạn nhân từ hết lòng.
かのじょのじょうきょうをあわれむひともおおかった。
彼女の状況を哀れむ人も多かった。
Nhiều người cảm thương với hoàn cảnh của cô ấy.
Từ vựng
N1あわれむ
thương hại; xót thương
ひがいしゃのことをこころからあわれみます。
被害者のことを心から哀れみます。
Tôi thương xót các nạn nhân từ hết lòng.
かのじょのじょうきょうをあわれむひともおおかった。
彼女の状況を哀れむ人も多かった。
Nhiều người cảm thương với hoàn cảnh của cô ấy.