Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

哀れむ

あわれむ

thương hại; xót thương

Ví dụ

  • ひがいしゃのことをこころからあわれみます。

    被害者のことを心から哀れみます。

    Tôi thương xót các nạn nhân từ hết lòng.

  • かのじょのじょうきょうをあわれむひともおおかった。

    彼女の状況を哀れむ人も多かった。

    Nhiều người cảm thương với hoàn cảnh của cô ấy.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng