Từ vựng
N1快哉
かいさい
tiếng reo sảng khoái
Ví dụ
かれはしょうりのよろこびで『かいさい』とさけんだ。
彼は勝利の喜びで『快哉』と叫んだ。
Anh ấy hô to 'Vui thay!' vì vui mừng với chiến thắng.
しけんにごうかくして、かいさいをとなえた。
試験に合格して、快哉を唱えた。
Tôi reo lên vì vui khi vượt qua kỳ thi.
Từ vựng
N1かいさい
tiếng reo sảng khoái
かれはしょうりのよろこびで『かいさい』とさけんだ。
彼は勝利の喜びで『快哉』と叫んだ。
Anh ấy hô to 'Vui thay!' vì vui mừng với chiến thắng.
しけんにごうかくして、かいさいをとなえた。
試験に合格して、快哉を唱えた。
Tôi reo lên vì vui khi vượt qua kỳ thi.