Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

快哉

かいさい

tiếng reo sảng khoái

Ví dụ

  • かれはしょうりのよろこびで『かいさい』とさけんだ。

    彼は勝利の喜びで『快哉』と叫んだ。

    Anh ấy hô to 'Vui thay!' vì vui mừng với chiến thắng.

  • しけんにごうかくして、かいさいをとなえた。

    試験に合格して、快哉を唱えた。

    Tôi reo lên vì vui khi vượt qua kỳ thi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng