Từ vựng
N1石垣
いしがき
tường đá
Ví dụ
おしろのいしがきはとてもたかいです。
お城の石垣はとても高いです。
Bức tường đá của lâu đài rất cao.
このいしがきはだれがつくったのですか。
この石垣は誰が作ったのですか。
Bức tường đá này do ai xây vậy?
Từ vựng
N1いしがき
tường đá
おしろのいしがきはとてもたかいです。
お城の石垣はとても高いです。
Bức tường đá của lâu đài rất cao.
このいしがきはだれがつくったのですか。
この石垣は誰が作ったのですか。
Bức tường đá này do ai xây vậy?