Từ vựng
N1人垣
ひとがき
vòng người vây quanh
Ví dụ
ゆうめいじんのまわりに、ひとがきができた。
有名人の周りに、人垣ができた。
Một đám đông tụ tập quanh ngôi sao nổi tiếng.
こんさーとほーるのいりぐちには、ひとがきがあった。
コンサートホールの入口には、人垣があった。
Có một tập hợp người đông đúc ở cửa vào của sảnh hòa nhạc.
Từ vựng
N1ひとがき
vòng người vây quanh
ゆうめいじんのまわりに、ひとがきができた。
有名人の周りに、人垣ができた。
Một đám đông tụ tập quanh ngôi sao nổi tiếng.
こんさーとほーるのいりぐちには、ひとがきがあった。
コンサートホールの入口には、人垣があった。
Có một tập hợp người đông đúc ở cửa vào của sảnh hòa nhạc.