Từ vựng
N1契機
けいき
cơ hội; bước ngoặt
Ví dụ
そのじけんがかいかくのけいきとなりました。
その事件が改革の契機となりました。
Sự cố đó trở thành bước ngoặt để cải cách.
あたらしいぎじゅつのどうにゅうがせいちょうのけいきだった。
新しい技術の導入が成長の契機だった。
Sự giới thiệu công nghệ mới là cơ hội để tăng trưởng.
Từ vựng
N1けいき
cơ hội; bước ngoặt
そのじけんがかいかくのけいきとなりました。
その事件が改革の契機となりました。
Sự cố đó trở thành bước ngoặt để cải cách.
あたらしいぎじゅつのどうにゅうがせいちょうのけいきだった。
新しい技術の導入が成長の契機だった。
Sự giới thiệu công nghệ mới là cơ hội để tăng trưởng.