Từ vựng
N1契る
ちぎる
thề ước; hẹn ước
Ví dụ
ふたりはきょうを、たがいにちぎった。
二人は今日を、互いに契った。
Hai người đã hứa với nhau.
きょうだいはかたくやくそくをちぎった。
兄弟は固く約束を契った。
Các anh em đã thề với nhau một cách vững chắc.
Từ vựng
N1ちぎる
thề ước; hẹn ước
ふたりはきょうを、たがいにちぎった。
二人は今日を、互いに契った。
Hai người đã hứa với nhau.
きょうだいはかたくやくそくをちぎった。
兄弟は固く約束を契った。
Các anh em đã thề với nhau một cách vững chắc.