Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

契る

ちぎる

thề ước; hẹn ước

Ví dụ

  • ふたりはきょうを、たがいにちぎった。

    二人は今日を、互いに契った。

    Hai người đã hứa với nhau.

  • きょうだいはかたくやくそくをちぎった。

    兄弟は固く約束を契った。

    Các anh em đã thề với nhau một cách vững chắc.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng