Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

容姿

ようし

dung mạo

Ví dụ

  • かのじょのすぐれたようしにだれもがみりょくされました。

    彼女の優れた容姿に誰もが魅了されました。

    Mọi người đều bị cuốn hút bởi ngoại hình xinh đẹp của cô ấy.

  • ようしだけでひとをはんだんしてはいけません。

    容姿だけで人を判断してはいけません。

    Bạn không nên đánh giá một người chỉ dựa trên ngoại hình.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    容姿 — dung mạo · Kimuchi Nihongo