Từ vựng
N1容姿
ようし
dung mạo
Ví dụ
かのじょのすぐれたようしにだれもがみりょくされました。
彼女の優れた容姿に誰もが魅了されました。
Mọi người đều bị cuốn hút bởi ngoại hình xinh đẹp của cô ấy.
ようしだけでひとをはんだんしてはいけません。
容姿だけで人を判断してはいけません。
Bạn không nên đánh giá một người chỉ dựa trên ngoại hình.
Từ vựng
N1ようし
dung mạo
かのじょのすぐれたようしにだれもがみりょくされました。
彼女の優れた容姿に誰もが魅了されました。
Mọi người đều bị cuốn hút bởi ngoại hình xinh đẹp của cô ấy.
ようしだけでひとをはんだんしてはいけません。
容姿だけで人を判断してはいけません。
Bạn không nên đánh giá một người chỉ dựa trên ngoại hình.