Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

権威

けんい

quyền uy; uy tín

Ví dụ

  • かれはそのぶんやのけんいとしてみとめられています。

    彼はその分野の権威として認められています。

    Anh ấy được công nhận là một chuyên gia trong lĩnh vực đó.

  • おやのけんいをそんちょうすることはたいせつです。

    親の権威を尊重することは大切です。

    Điều quan trọng là tôn trọng quyền hạn của cha mẹ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    権威 — quyền uy; uy tín · Kimuchi Nihongo