Từ vựng
N1権威
けんい
quyền uy; uy tín
Ví dụ
かれはそのぶんやのけんいとしてみとめられています。
彼はその分野の権威として認められています。
Anh ấy được công nhận là một chuyên gia trong lĩnh vực đó.
おやのけんいをそんちょうすることはたいせつです。
親の権威を尊重することは大切です。
Điều quan trọng là tôn trọng quyền hạn của cha mẹ.
Từ vựng
N1けんい
quyền uy; uy tín
かれはそのぶんやのけんいとしてみとめられています。
彼はその分野の権威として認められています。
Anh ấy được công nhận là một chuyên gia trong lĩnh vực đó.
おやのけんいをそんちょうすることはたいせつです。
親の権威を尊重することは大切です。
Điều quan trọng là tôn trọng quyền hạn của cha mẹ.