Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

威張る

いばる

vênh váo; ra oai

Ví dụ

  • あのじょうしはいつもえらそうにいばっている。

    あの上司はいつも偉そうに威張っている。

    Cái sếp kia luôn có thái độ kiêu ngạo.

  • かれはじぶんのせいこうをじまんしていばった。

    彼は自分の成功を自慢して威張った。

    Anh ấy tự hào về thành công của mình một cách kiêu ngạo.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng