Từ vựng
N2威張る
いばる
vênh váo; ra oai
Ví dụ
あのじょうしはいつもえらそうにいばっている。
あの上司はいつも偉そうに威張っている。
Cái sếp kia luôn có thái độ kiêu ngạo.
かれはじぶんのせいこうをじまんしていばった。
彼は自分の成功を自慢して威張った。
Anh ấy tự hào về thành công của mình một cách kiêu ngạo.
Từ vựng
N2いばる
vênh váo; ra oai
あのじょうしはいつもえらそうにいばっている。
あの上司はいつも偉そうに威張っている。
Cái sếp kia luôn có thái độ kiêu ngạo.
かれはじぶんのせいこうをじまんしていばった。
彼は自分の成功を自慢して威張った。
Anh ấy tự hào về thành công của mình một cách kiêu ngạo.