Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

孤児

こじ

trẻ mồ côi

Ví dụ

  • そのしせつはこじたちのめんどうをみている。

    その施設は孤児たちの面倒を見ている。

    Cơ sở này chăm sóc những em mồ côi.

  • こじいんでおおくのこどもたちがそだてられた。

    孤児院で多くの子供たちが育てられた。

    Nhiều trẻ em đã được nuôi dạy tại trại trẻ mồ côi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    孤児 — trẻ mồ côi · Kimuchi Nihongo