Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

宣言

せんげん

tuyên ngôn; tuyên bố

Ví dụ

  • だいとうりょうはこくみんにあたらしいせいさくをせんげんした。

    大統領は国民に新しい政策を宣言した。

    Tổng thống tuyên bố một chính sách mới cho người dân.

  • かれはどくりつをせんげんするといった。

    彼は独立を宣言すると言った。

    Anh ấy nói rằng anh sẽ tuyên bố độc lập.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng