Từ vựng
N2宣伝
せんでん
quảng cáo; tuyên truyền
Ví dụ
そのかいしゃはしんしょうひんをせんでんしています。
その会社は新商品を宣伝しています。
Công ty đang quảng cáo một sản phẩm mới.
てれびでゆうめいじんがせんでんしているからかってみた。
テレビで有名人が宣伝しているから買ってみた。
Tôi mua nó vì một người nổi tiếng quảng cáo nó trên TV.
Từ vựng
N2せんでん
quảng cáo; tuyên truyền
そのかいしゃはしんしょうひんをせんでんしています。
その会社は新商品を宣伝しています。
Công ty đang quảng cáo một sản phẩm mới.
てれびでゆうめいじんがせんでんしているからかってみた。
テレビで有名人が宣伝しているから買ってみた。
Tôi mua nó vì một người nổi tiếng quảng cáo nó trên TV.