Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

宥める

なだめる

dỗ dành; xoa dịu

Ví dụ

  • こどもがないているからなだめてください。

    子どもが泣いているから宥めてください。

    Vui lòng xoa dịu đứa bé đang khóc.

  • かれのおこりをなだめるのはむずかしかった。

    彼の怒りを宥めるのは難しかった。

    Thật khó để xoa dịu sự tức giận của anh ấy.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    宥める — dỗ dành; xoa dịu · Kimuchi Nihongo