Từ vựng
N1宥和
ゆうわ
hòa giải; nhân nhượng
Ví dụ
たいりつするたちばのゆうわをめざした。
対立する立場の宥和を目指した。
Họ nhằm mục đích hoà giải giữa các立trường đối lập.
がいこうてきなゆうわせいさくはこうかがなかった。
外交的な宥和政策は効果がなかった。
Chính sách hoà giải ngoại giao không hiệu quả.
Từ vựng
N1ゆうわ
hòa giải; nhân nhượng
たいりつするたちばのゆうわをめざした。
対立する立場の宥和を目指した。
Họ nhằm mục đích hoà giải giữa các立trường đối lập.
がいこうてきなゆうわせいさくはこうかがなかった。
外交的な宥和政策は効果がなかった。
Chính sách hoà giải ngoại giao không hiệu quả.