Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

宥和

ゆうわ

hòa giải; nhân nhượng

Ví dụ

  • たいりつするたちばのゆうわをめざした。

    対立する立場の宥和を目指した。

    Họ nhằm mục đích hoà giải giữa các立trường đối lập.

  • がいこうてきなゆうわせいさくはこうかがなかった。

    外交的な宥和政策は効果がなかった。

    Chính sách hoà giải ngoại giao không hiệu quả.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    宥和 — hòa giải; nhân nhượng · Kimuchi Nihongo