Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

色盲

しきもう

mù màu

Ví dụ

  • かれはしきもうなのでいろをくべつできません。

    彼は色盲なので色を区別できません。

    Anh ấy mù màu nên không thể phân biệt màu sắc.

  • しきもうのひとはしんごうをよむのがむずかしいばあいがあります。

    色盲の人は信号を読むのが難しい場合があります。

    Người mù màu đôi khi gặp khó khăn khi đọc tín hiệu.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng