Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

文盲

もんもう

mù chữ

Ví dụ

  • はってんとじょうこくではもんもうりつがたかい。

    発展途上国では文盲率が高い。

    Tỷ lệ mù chữ cao ở các nước đang phát triển.

  • もんもうをへらすためにきょういくがじゅうようです。

    文盲を減らすために教育が重要です。

    Giáo dục rất quan trọng để giảm bớt tình trạng mù chữ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng