Từ vựng
N1文盲
もんもう
mù chữ
Ví dụ
はってんとじょうこくではもんもうりつがたかい。
発展途上国では文盲率が高い。
Tỷ lệ mù chữ cao ở các nước đang phát triển.
もんもうをへらすためにきょういくがじゅうようです。
文盲を減らすために教育が重要です。
Giáo dục rất quan trọng để giảm bớt tình trạng mù chữ.
Từ vựng
N1もんもう
mù chữ
はってんとじょうこくではもんもうりつがたかい。
発展途上国では文盲率が高い。
Tỷ lệ mù chữ cao ở các nước đang phát triển.
もんもうをへらすためにきょういくがじゅうようです。
文盲を減らすために教育が重要です。
Giáo dục rất quan trọng để giảm bớt tình trạng mù chữ.