Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

福祉施設

ふくししせつ

cơ sở phúc lợi

Ví dụ

  • そのふくししせつはこうれいしゃをおせわしています。

    その福祉施設は高齢者をお世話しています。

    Cơ sở phúc lợi này chăm sóc người cao tuổi.

  • こどもののふくししせつではたらいています。

    子どもの福祉施設で働いています。

    Tôi làm việc tại một cơ sở phúc lợi trẻ em.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng