Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

肥料

ひりょう

phân bón

Ví dụ

  • のうかははたけにひりょうをまきました。

    農家は畑に肥料をまきました。

    Nông dân r撒 phân bón lên cánh đồng.

  • ゆうきひりょうはかんきょうにやさしいです。

    有機肥料は環境に優しいです。

    Phân bón hữu cơ thân thiện với môi trường.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng