Từ vựng
N1肥える
こえる
béo lên; màu mỡ
Ví dụ
あきのあいだに、うしがこえる。
秋の間に、牛が肥える。
Các con vật trở nên béo trong mùa thu.
まいとし、はるにはたけのつちがこえる。
毎年、春に畑の土が肥える。
Đất trang trại trở nên màu mỡ hơn mỗi mùa xuân.
Từ vựng
N1こえる
béo lên; màu mỡ
あきのあいだに、うしがこえる。
秋の間に、牛が肥える。
Các con vật trở nên béo trong mùa thu.
まいとし、はるにはたけのつちがこえる。
毎年、春に畑の土が肥える。
Đất trang trại trở nên màu mỡ hơn mỗi mùa xuân.