Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

肥える

こえる

béo lên; màu mỡ

Ví dụ

  • あきのあいだに、うしがこえる。

    秋の間に、牛が肥える。

    Các con vật trở nên béo trong mùa thu.

  • まいとし、はるにはたけのつちがこえる。

    毎年、春に畑の土が肥える。

    Đất trang trại trở nên màu mỡ hơn mỗi mùa xuân.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng