Từ vựng
N1脂肪分
しぼうぶん
hàm lượng chất béo
Ví dụ
このみるくは、しぼうぶんがおおいです。
このミルクは、脂肪分が多いです。
Sữa này có hàm lượng chất béo cao.
ていしぼうぶんのよーぐるとをえらんだ。
低脂肪分のヨーグルトを選んだ。
Tôi chọn sữa chua có hàm lượng chất béo thấp.
Từ vựng
N1しぼうぶん
hàm lượng chất béo
このみるくは、しぼうぶんがおおいです。
このミルクは、脂肪分が多いです。
Sữa này có hàm lượng chất béo cao.
ていしぼうぶんのよーぐるとをえらんだ。
低脂肪分のヨーグルトを選んだ。
Tôi chọn sữa chua có hàm lượng chất béo thấp.