Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

校舎

こうしゃ

tòa nhà trường học

Ví dụ

  • あたらしい こうしゃ が かんせい しました。

    新しい校舎が完成しました。

    Tòa nhà trường mới đã hoàn thành.

  • こうしゃ の まえ に おおきな き が あります。

    校舎の前に大きな木があります。

    Có một cây lớn phía trước tòa nhà trường.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng