Từ vựng
N2校舎
こうしゃ
tòa nhà trường học
Ví dụ
あたらしい こうしゃ が かんせい しました。
新しい校舎が完成しました。
Tòa nhà trường mới đã hoàn thành.
こうしゃ の まえ に おおきな き が あります。
校舎の前に大きな木があります。
Có một cây lớn phía trước tòa nhà trường.
Từ vựng
N2こうしゃ
tòa nhà trường học
あたらしい こうしゃ が かんせい しました。
新しい校舎が完成しました。
Tòa nhà trường mới đã hoàn thành.
こうしゃ の まえ に おおきな き が あります。
校舎の前に大きな木があります。
Có một cây lớn phía trước tòa nhà trường.