Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

新芽

しんめ

chồi non

Ví dụ

  • はる に なると しんめ が でます。

    春になると新芽が出ます。

    Khi mùa xuân đến, những mầm non sẽ nảy sinh.

  • この しんめ は とても うつくしい です。

    この新芽はとても美しいです。

    Mầm non này rất đẹp.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng