Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

神苑

しんえん

vườn trong đền thần

Ví dụ

  • しんえん は しずか で おだやか です。

    神苑は静かで穏やかです。

    Vườn thánh đường yên tĩnh và an bình.

  • しんえん を さんぱいしゃ が あるいて います。

    神苑を参拝者が歩いています。

    Những người tham qua đang đi bộ trong vườn thánh đường.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    神苑 — vườn trong đền thần · Kimuchi Nihongo