Từ vựng
N1神苑
しんえん
vườn trong đền thần
Ví dụ
しんえん は しずか で おだやか です。
神苑は静かで穏やかです。
Vườn thánh đường yên tĩnh và an bình.
しんえん を さんぱいしゃ が あるいて います。
神苑を参拝者が歩いています。
Những người tham qua đang đi bộ trong vườn thánh đường.
Từ vựng
N1しんえん
vườn trong đền thần
しんえん は しずか で おだやか です。
神苑は静かで穏やかです。
Vườn thánh đường yên tĩnh và an bình.
しんえん を さんぱいしゃ が あるいて います。
神苑を参拝者が歩いています。
Những người tham qua đang đi bộ trong vườn thánh đường.