Từ vựng
N1苗床
なえどこ
luống ươm cây
Ví dụ
なえどこ で やさい を そだてて います。
苗床で野菜を育てています。
Tôi đang trồng rau trong giường trồng cây con.
なえどこ の みず かんり が たいせつ です。
苗床の水管理が大切です。
Quản lý nước trong giường trồng cây con rất quan trọng.
Từ vựng
N1なえどこ
luống ươm cây
なえどこ で やさい を そだてて います。
苗床で野菜を育てています。
Tôi đang trồng rau trong giường trồng cây con.
なえどこ の みず かんり が たいせつ です。
苗床の水管理が大切です。
Quản lý nước trong giường trồng cây con rất quan trọng.