Từ vựng
N1種苗
しゅびょう
hạt giống và cây giống
Ví dụ
しゅびょう の ひんしつ は しゅうかく に えいきょう します。
種苗の品質は収穫に影響します。
Chất lượng các hạt giống và cây con ảnh hưởng đến vụ mharvest.
よい しゅびょう を えらぶ こと が じゅうよう です。
良い種苗を選ぶことが重要です。
Việc chọn các hạt giống và cây con tốt là quan trọng.