Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

種苗

しゅびょう

hạt giống và cây giống

Ví dụ

  • しゅびょう の ひんしつ は しゅうかく に えいきょう します。

    種苗の品質は収穫に影響します。

    Chất lượng các hạt giống và cây con ảnh hưởng đến vụ mharvest.

  • よい しゅびょう を えらぶ こと が じゅうよう です。

    良い種苗を選ぶことが重要です。

    Việc chọn các hạt giống và cây con tốt là quan trọng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    種苗 — hạt giống và cây giống · Kimuchi Nihongo