Từ vựng
N1生い茂る
おいしげる
mọc um tùm
Ví dụ
あめのひがつづいて、にわのざっそうがおいしげっています。
雨の日が続いて、庭の雑草が生い茂っています。
Những ngày mưa liên tiếp khiến cỏ dại trong vườn mọc um tùm.
そのこみちはじゅもくがおいしげって、ひるまでもくらい。
その小道は樹木が生い茂って、昼間でも暗い。
Con đường nhỏ bị cây cối che phủ nên tối ngay cả vào ban ngày.