Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

茄子

なす

cà tím

Ví dụ

  • こんやのゆうしょくはなすのみそいためです。

    今夜の夕食は茄子の味噌炒めです。

    Bữa tối hôm nay là cà chua xào với miso.

  • かのじょのはたけではまいとし、なすがたくさんとれます。

    彼女の畑では毎年、茄子がたくさん採れます。

    Mỗi năm, cánh đồng của bạn gái anh ta thu hoạch được nhiều cà chua.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng