Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

茄子

なすび

cà tím (cách đọc khác)

Ví dụ

  • なつはなすびがおいしいです。

    夏は茄子がおいしいです。

    Cà chua tím ngon vào mùa hè.

  • はははなすびのつけものをつくっています。

    母は茄子の漬物を作っています。

    Mẹ của tôi đang làm cà chua tím muối chua.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    茄子 — cà tím (cách đọc khác) · Kimuchi Nihongo