Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

茅葺き

かやぶき

mái tranh

Ví dụ

  • ふるいみんかのかやぶきやねはいまもうつくしいです。

    古い民家の茅葺き屋根は今も美しいです。

    Mái tranh của ngôi nhà nông thôn cổ vẫn còn đẹp.

  • そのむらにはかやぶきのいえがなんけんものこっています。

    その村には茅葺きの家が何軒も残っています。

    Nhiều ngôi nhà có mái tranh vẫn còn lại trong ngôi làng đó.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    茅葺き — mái tranh · Kimuchi Nihongo