Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

茉莉花

まつりか

hoa nhài

Ví dụ

  • まつりかのいいかおりが、へやじゅうにただよっています。

    茉莉花のいい香りが、部屋中に漂っています。

    Mùi thơm dễ chịu của hoa nhài lan tỏa khắp phòng.

  • まつりかのはなはしろくて、とてもかわいいです。

    茉莉花の花は白くて、とても可愛いです。

    Những bông hoa nhài trắng và rất dễ thương.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng