Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

歯茎

はぐき

lợi; nướu răng

Ví dụ

  • まいにちていねいにみがくと、はぐきがけんこうにたもたれます。

    毎日丁寧に磨くと、歯茎が健康に保たれます。

    Đánh răng cẩn thận mỗi ngày giúp giữ lợi chắc khỏe.

  • かれのはぐきからちがでていたので、はいしゃにいきました。

    彼の歯茎から血が出ていたので、歯医者に行きました。

    Lợi của anh ấy bị chảy máu nên anh đã đến nha sĩ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng