Từ vựng
N1虎の巻
とらのまき
sách bí kíp; phao
Ví dụ
しけんのとらのまきをもっていても、べんきょうしないとうかりません。
試験の虎の巻を持っていても、勉強しないと受かりません。
Ngay cả khi có tài liệu gợi ý cho kỳ thi, bạn vẫn không đỗ nếu không học tập.
このびじねすほんは、きぎょうかのとらのまきみたいです。
このビジネス本は、起業家の虎の巻みたいです。
Cuốn sách kinh doanh này giống như một hướng dẫn cho các nhà khởi nghiệp.