Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

啓迪

けいてき

khai sáng; dẫn dắt

Ví dụ

  • せんせいのことばがわたしのじんせいにけいてきをあたえました。

    先生の言葉が私の人生に啓迪を与えました。

    Lời nói của giáo viên đã mang lại sự sáng suốt cho cuộc sống tôi.

  • こてんぶんがくはわかいせだいにけいてきをもたらします。

    古典文学は若い世代に啓迪をもたらします。

    Văn học cổ điển mang lại sự chỉ dạn cho thế hệ trẻ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng