Từ vựng
N2迫る
せまる
đến gần; thúc ép
Ví dụ
しけんのひがちかづいて、きげんがせまっています。
試験の日が近づいて、期限が迫っています。
Ngày thi đang đến gần và hạn chót đang bao năm.
ふゆがせまると、きおんがさがりはじめます。
冬が迫ると、気温が下がり始めます。
Khi mùa đông đến gần, nhiệt độ bắt đầu giảm.
Từ vựng
N2せまる
đến gần; thúc ép
しけんのひがちかづいて、きげんがせまっています。
試験の日が近づいて、期限が迫っています。
Ngày thi đang đến gần và hạn chót đang bao năm.
ふゆがせまると、きおんがさがりはじめます。
冬が迫ると、気温が下がり始めます。
Khi mùa đông đến gần, nhiệt độ bắt đầu giảm.