Từ vựng
N1圧迫
あっぱく
áp bức; chèn ép
Ví dụ
あっぱくされたきぶんで、しごとがすすまない。
圧迫された気分で、仕事が進まない。
Cảm thấy bị ép buộc, tôi không thể tiến triển công việc.
かいしゃからあっぱくをうけて、やめることにした。
会社から圧迫を受けて、辞めることにした。
Sau khi chịu áp lực từ công ty, tôi quyết định từ chức.
Từ vựng
N1あっぱく
áp bức; chèn ép
あっぱくされたきぶんで、しごとがすすまない。
圧迫された気分で、仕事が進まない。
Cảm thấy bị ép buộc, tôi không thể tiến triển công việc.
かいしゃからあっぱくをうけて、やめることにした。
会社から圧迫を受けて、辞めることにした。
Sau khi chịu áp lực từ công ty, tôi quyết định từ chức.