Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

圧迫

あっぱく

áp bức; chèn ép

Ví dụ

  • あっぱくされたきぶんで、しごとがすすまない。

    圧迫された気分で、仕事が進まない。

    Cảm thấy bị ép buộc, tôi không thể tiến triển công việc.

  • かいしゃからあっぱくをうけて、やめることにした。

    会社から圧迫を受けて、辞めることにした。

    Sau khi chịu áp lực từ công ty, tôi quyết định từ chức.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng