Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

無邪気

むじゃき

ngây thơ; hồn nhiên

Ví dụ

  • こどものむじゃきなえがおがすきです。

    子どもの無邪気な笑顔が好きです。

    Tôi yêu nụ cười天真của em bé.

  • むじゃきにあそんでいるすがたはかわいい。

    無邪気に遊んでいる姿は可愛い。

    Cảnh các em chơi đơn giản là rất dễ thương.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng