Từ vựng
N1無邪気
むじゃき
ngây thơ; hồn nhiên
Ví dụ
こどものむじゃきなえがおがすきです。
子どもの無邪気な笑顔が好きです。
Tôi yêu nụ cười天真của em bé.
むじゃきにあそんでいるすがたはかわいい。
無邪気に遊んでいる姿は可愛い。
Cảnh các em chơi đơn giản là rất dễ thương.
Từ vựng
N1むじゃき
ngây thơ; hồn nhiên
こどものむじゃきなえがおがすきです。
子どもの無邪気な笑顔が好きです。
Tôi yêu nụ cười天真của em bé.
むじゃきにあそんでいるすがたはかわいい。
無邪気に遊んでいる姿は可愛い。
Cảnh các em chơi đơn giản là rất dễ thương.