Từ vựng
N1邸宅
ていたく
dinh thự; biệt thự
Ví dụ
かのじょは、おおきなていたくにすんでいる。
彼女は、大きな邸宅に住んでいる。
Cô ấy sống trong một dinh thự lớn.
そのていたくは、ひゃくねんまえにたてられた。
その邸宅は、百年前に建てられた。
Dinh thự đó được xây dựng cách đây một trăm năm.
Từ vựng
N1ていたく
dinh thự; biệt thự
かのじょは、おおきなていたくにすんでいる。
彼女は、大きな邸宅に住んでいる。
Cô ấy sống trong một dinh thự lớn.
そのていたくは、ひゃくねんまえにたてられた。
その邸宅は、百年前に建てられた。
Dinh thự đó được xây dựng cách đây một trăm năm.