Từ vựng
N1官邸
かんてい
dinh thự chính thức
Ví dụ
しゅしょうは、かんていでかいぎをひらいた。
首相は、官邸で会議を開いた。
Thủ tướng đã họp tại dinh thự chính thức.
かんていのまえで、でもがおこなわれた。
官邸の前で、デモが行われた。
Một cuộc biểu tình được tiến hành trước dinh thự chính thức.
Từ vựng
N1かんてい
dinh thự chính thức
しゅしょうは、かんていでかいぎをひらいた。
首相は、官邸で会議を開いた。
Thủ tướng đã họp tại dinh thự chính thức.
かんていのまえで、でもがおこなわれた。
官邸の前で、デモが行われた。
Một cuộc biểu tình được tiến hành trước dinh thự chính thức.