Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

喝采

かっさい

tiếng hoan hô; vỗ tay

Ví dụ

  • えんぎがおわると、かっさいがわきおこった。

    演技が終わると、喝采が沸き起こった。

    Khi buổi biểu diễn kết thúc, tràng vỗ tay nổ tung.

  • かれのはつげんに、かいじょうからかっさいがあった。

    彼の発言に、会場から喝采があった。

    Bài phát biểu của anh ấy nhận được tiếng reo hò từ khán giả.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    喝采 — tiếng hoan hô; vỗ tay · Kimuchi Nihongo