Từ vựng
N1喝采
かっさい
tiếng hoan hô; vỗ tay
Ví dụ
えんぎがおわると、かっさいがわきおこった。
演技が終わると、喝采が沸き起こった。
Khi buổi biểu diễn kết thúc, tràng vỗ tay nổ tung.
かれのはつげんに、かいじょうからかっさいがあった。
彼の発言に、会場から喝采があった。
Bài phát biểu của anh ấy nhận được tiếng reo hò từ khán giả.
Từ vựng
N1かっさい
tiếng hoan hô; vỗ tay
えんぎがおわると、かっさいがわきおこった。
演技が終わると、喝采が沸き起こった。
Khi buổi biểu diễn kết thúc, tràng vỗ tay nổ tung.
かれのはつげんに、かいじょうからかっさいがあった。
彼の発言に、会場から喝采があった。
Bài phát biểu của anh ấy nhận được tiếng reo hò từ khán giả.