Từ vựng
N1風采
ふうさい
dáng vẻ; phong thái
Ví dụ
かれのふうさいは、とてもりっぱだ。
彼の風采は、とても立派だ。
Vẻ ngoài và cách cư xử của anh ấy rất ấn tượng.
そのやくしゃは、ふうさいがある。
その役者は、風采がある。
Diễn viên đó có sự hiện diện ấn tượng.
Từ vựng
N1ふうさい
dáng vẻ; phong thái
かれのふうさいは、とてもりっぱだ。
彼の風采は、とても立派だ。
Vẻ ngoài và cách cư xử của anh ấy rất ấn tượng.
そのやくしゃは、ふうさいがある。
その役者は、風采がある。
Diễn viên đó có sự hiện diện ấn tượng.