Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

風采

ふうさい

dáng vẻ; phong thái

Ví dụ

  • かれのふうさいは、とてもりっぱだ。

    彼の風采は、とても立派だ。

    Vẻ ngoài và cách cư xử của anh ấy rất ấn tượng.

  • そのやくしゃは、ふうさいがある。

    その役者は、風采がある。

    Diễn viên đó có sự hiện diện ấn tượng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng