Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

寄附

きふ

quyên góp

Ví dụ

  • じぜんだんたいにきふをしました。

    慈善団体に寄附をしました。

    Tôi đã quyên góp cho một tổ chức từ thiện.

  • みなさんのきふがたすかります。

    皆さんの寄附が助かります。

    Những đóng góp của bạn rất hữu ích.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng