Từ vựng
N1料亭
りょうてい
nhà hàng Nhật truyền thống
Ví dụ
りょうていでとくべつなたべものをたべました。
料亭で特別な食べ物を食べました。
Tôi đã ăn những món ăn đặc biệt tại một nhà hàng Nhật Bản truyền thống.
このりょうていはよやくがひつようです。
この料亭は予約が必要です。
Nhà hàng này yêu cầu đặt chỗ trước.
Từ vựng
N1りょうてい
nhà hàng Nhật truyền thống
りょうていでとくべつなたべものをたべました。
料亭で特別な食べ物を食べました。
Tôi đã ăn những món ăn đặc biệt tại một nhà hàng Nhật Bản truyền thống.
このりょうていはよやくがひつようです。
この料亭は予約が必要です。
Nhà hàng này yêu cầu đặt chỗ trước.