Từ vựng
N1亭主
ていしゅ
ông chồng; chủ quán
Ví dụ
あのていしゅはとてもやさしいです。
あの亭主はとても優しいです。
Chủ nhân đó rất tốt bụng.
ていしゅはおきゃくさんをむかえました。
亭主はお客さんを迎えました。
Chủ nhân đã chào đón những vị khách.
Từ vựng
N1ていしゅ
ông chồng; chủ quán
あのていしゅはとてもやさしいです。
あの亭主はとても優しいです。
Chủ nhân đó rất tốt bụng.
ていしゅはおきゃくさんをむかえました。
亭主はお客さんを迎えました。
Chủ nhân đã chào đón những vị khách.