Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

亭主

ていしゅ

ông chồng; chủ quán

Ví dụ

  • あのていしゅはとてもやさしいです。

    あの亭主はとても優しいです。

    Chủ nhân đó rất tốt bụng.

  • ていしゅはおきゃくさんをむかえました。

    亭主はお客さんを迎えました。

    Chủ nhân đã chào đón những vị khách.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng