Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

怠ける

なまける

lười biếng; lơ là

Ví dụ

  • しゅくだいをしないでなまけるなんてだめだ。

    宿題をしないで怠けるなんてだめだ。

    Bạn không thể lười làm bài tập như vậy.

  • かのじょはまいにちなまけて、しごとをしなかった。

    彼女は毎日怠けて、仕事をしなかった。

    Cô ấy lười mỗi ngày và không làm việc.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng